dịch vụ

những hoạt động phục vụ nhằm thoả mãn những nhu cầu sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt. Tuỳ theo trường hợp, DV bao gồm: một công việc ít nhiều chuyên môn hoá, việc sử dụng hẳn hay tạm thời một tài sản, việc sử dụng phối hợp một tài sản lâu bền và sản phẩm của một công việc, cho vay vốn. Do nhu cầu rất đa dạng và tuỳ theo sự phân công lao động mà có nhiều loại DV: DV phục vụ sản xuất, kinh doanh; DV phục vụ sinh hoạt công cộng; DV cá nhân dưới hình thức những DV gia đình; những DV tinh thần dựa trên những nghiệp vụ đòi hỏi khả năng đặc biệt (hoạt động nghiên cứu, môi giới, quảng cáo); những DV liên quan đến đời sống và sinh hoạt công cộng (sức khoẻ, giáo dục, giải trí); những DV về chỗ ở, vv. Sản xuất, kinh doanh và DV tác động lẫn nhau chặt chẽ; DV là một điều kiện để phát triển sản xuất, kinh doanh. DV pháp lí, tài chính, tiền tệ, vận tải, thông tin liên lạc... có vai trò rất quan trọng. Du lịch là lĩnh vực hoạt động DV có ý nghĩa kinh tế lớn. Sự phát triển DV hợp lí, có chất lượng cao là một biểu hiện của nền kinh tế phát triển và một xã hội văn minh. Do ý nghĩa kinh tế, xã hội to lớn nên hoạt động DV trở thành lĩnh vực kinh tế quan trọng, có vị trí lớn trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia có tốc độ phát triển cao. Vd. ở Xingapo (1991), DV chiếm 61,9% tổng sản phẩm quốc nội (GDP); ở Hồng Kông (1989), DV chiếm 73,7%.


hd. Việc phục vụ trực tiếp cho nhu cầu nhất định, của một số người có tổ chức và được trả công. Dịch vụ du lịch.

dịch vụ

dịch vụ
  • Service
    • Dịch vụ thương mại: Commercial services

 service
  • bảo hiểm dịch vụ gia đình: home service assurance
  • ban dịch vụ: service department
  • các công ty dịch vụ: service companies
  • các dịch vụ: service
  • các dịch vụ bổ trợ: support service
  • các nghề dịch vụ: service occupations
  • các nhà cung cấp dịch vụ độc quyền: exclusive service suppliers
  • các phương tiện nâng cao dịch vụ: service enhancements
  • căn hộ có cung ứng đầy đủ những dịch vụ của khách sạn: service flat
  • căn hộ có dịch vụ: service flat
  • chấp nhận dịch vụ: acceptance of service
  • chỉ làm dịch vụ thực hiện: execution only service
  • chỉ nam dịch vụ thương mại: business service guide
  • chỉ số dịch vụ: service index
  • chu kỳ sống của một sản phẩm hay dịch vụ: life cycle of a product or service
  • công ty dịch vụ: service industry
  • công ty dịch vụ: service bureau
  • công ty dịch vụ công-ten-nơ: integrated container service
  • công ty dịch vụ quảng cáo thương mại: commercial advertising service company
  • công ty dịch vụ vi tính: computer service
  • cung cấp dịch vụ: service
  • cung cấp một dịch vụ: supply of a service
  • định phí theo dịch vụ: service costing
  • đường dịch vụ: service road
  • dịch vụ (chuyên chở) tận nhà: door-to-door service
  • dịch vụ bán hàng tận nhà: home service
  • dịch vụ bảo dưỡng miễn phí: after (-sales) service
  • dịch vụ bảo trì: maintenance service
  • dịch vụ bao bì: packing service
  • dịch vụ bao thầu toàn bộ: turnkey service
  • dịch vụ bưu chính: postal service
  • dịch vụ bưu chính: mail service
  • dịch vụ cá biệt: personal service
  • dịch vụ cấp dưỡng: feeder service
  • dịch vụ chỉ đường: routing service
  • dịch vụ cho thuê: rental service
  • dịch vụ chở hàng: freight service
  • dịch vụ chở hàng từ bờ biển đến bờ biển: coast-to-coast freight service
  • dịch vụ chuyển phát nhanh: courier service
  • dịch vụ chuyển thư trả lời: business reply service
  • dịch vụ chuyên chở tốc hành: express shipment service
  • dịch vụ có tính tiêu dùng: consumer service
  • dịch vụ cơ bản: basic service
  • dịch vụ cố vấn tài chính: financial advisory service
  • dịch vụ công cộng: public service
  • dịch vụ công-ten-nơ tốc hành: express container service
  • dịch vụ con thoi: shuttle service
  • dịch vụ cứu hộ: salvage service
  • dịch vụ cùng máy bay cho suốt chuyến: through-plane service
  • dịch vụ danh sách gởi thư: mailing list service
  • dịch vụ đặt chỗ trước (chỗ ngồi trên tàu, xe, máy bay ...): passenger reservation service
  • dịch vụ đã lập biểu: schedule service
  • dịch vụ điện báo: telegraph service
  • dịch vụ độc quyền: monopoly service
  • dịch vụ được thay thế: substituted service
  • dịch vụ du lịch: tourist service
  • dịch vụ gia đình: domestic service
  • dịch vụ giao dịch vàng: gold transaction service
  • dịch vụ giao hàng: delivery service
  • dịch vụ giao hàng tận nơi: door-to-door delivery service
  • dịch vụ giao hàng thu tiền (của bưu điện): cash-on-delivery service
  • dịch vụ giao nhận: carriage and delivery service
  • dịch vụ giao tận nhà: home delivery service
  • dịch vụ giao thông liên lạc: transport and telecommunication service
  • dịch vụ gom hàng (công-ten-nơ): consolidation service
  • dịch vụ gom hàng (để gởi tàu chuyển đi): joint-cargo service
  • dịch vụ hạn chế: limited service
  • dịch vụ hạng nhất: first-class service
  • dịch vụ hậu mại: after (-sales) service
  • dịch vụ hàng không: air service
  • dịch vụ hàng không nhu yếu: Essential air Service
  • dịch vụ hợp đồng: contract service
  • dịch vụ hỗ trợ: supporting service
  • dịch vụ hướng vào khách hàng: customer-oriented service
  • dịch vụ kết hợp: joint service
  • dịch vụ khách hàng: customer service
  • dịch vụ miễn phí: free service
  • dịch vụ mướn ngoài: contract service
  • dịch vụ mua bán hàng qua bưu điện: mail-order service
  • dịch vụ mua hàng: buying service
  • dịch vụ ngân hàng: banking service
  • dịch vụ nhanh: quick service
  • dịch vụ nhanh: prompt service
  • dịch vụ nợ: debt service
  • dịch vụ nối mạng quảng cáo: commercial online service
  • dịch vụ phát chuyển bưu kiện tận nhà: parcel delivery service
  • dịch vụ phát từng nhà: door-to-door courier service
  • dịch vụ phòng ngừa tổn thất: loss prevention service
  • dịch vụ quản lý tiền mặt: cash management service
  • dịch vụ sau khi bán: back-up service
  • dịch vụ sau khi bán: after-sale service
  • dịch vụ sau khi bán: after (-sales) service
  • dịch vụ tách dỡ công-ten-nơ: deconsolidation service
  • dịch vụ tại phòng: room service
  • dịch vụ tạm thời: provisional service
  • dịch vụ tài chính: financial service
  • dịch vụ tàu biển định kỳ: regular service
  • dịch vụ tàu công-ten-nơ tốc hành (chỉ dừng ở các cảng chính): express container service
  • dịch vụ tàu xe con thoi (đi lại giữa hai điểm giao thông): shuttle service
  • dịch vụ telex: telex service
  • dịch vụ theo lịch trình: schedule service
  • dịch vụ thu lượm tin: clipping service
  • dịch vụ thư phát chuyển nhanh: express mail service
  • dịch vụ tín dụng tự động của ngân hàng: bank automated credit service
  • dịch vụ tín thác: trustee service
  • dịch vụ tính trực tuyến: online computer service
  • dịch vụ tiếp tân: receptive service
  • dịch vụ tốc vận: parcel delivery service
  • dịch vụ trực tiếp bốc dỡ tại bờ (của tàu công-ten-nơ): direct service
  • dịch vụ trước khi bán: before service
  • dịch vụ trước khi bán: pre-sales service
  • dịch vụ tư vấn (kỹ thuật): consultant service
  • dịch vụ từ cửa đến cửa: door to door service
  • dịch vụ vận chuyển: portage service
  • dịch vụ vận chuyển đến tận nơi (của công-ten-nơ): door-to- door transport service
  • dịch vụ vận tải: transport service
  • dịch vụ về nợ: debt service
  • dịch vụ y tế: medical service
  • dự trữ tài sản và luồng dịch vụ: assets stock and service flows
  • giá trị dịch vụ: value of service
  • gồm cả (phí) dịch vụ: service included
  • hãng dịch vụ trọn gói: full service agency
  • hãng quảng cáo dịch vụ toàn bộ: comprehensive service advertising agency
  • hệ thống dịch vụ: service
  • hợp đồng dịch vụ: service contract
  • hợp đồng dịch vụ: service agreement
  • khấu hao bằng phương pháp số lượng dịch vụ: depreciation by service output method
  • kinh doanh dịch vụ: service business
  • ký hiệu dịch vụ: service mark
  • kỹ nghệ dịch vụ: service industry
  • loại dịch vụ hỏa xa-ở châu Âu: Railroad classes of service (Europe)
  • mạng lưới dịch vụ: service network
  • mọi dịch vụ ngân hàng: full service banking
  • mức dịch vụ nợ (ở Mỹ): level debt service
  • nền kinh tế dịch vụ: service economy
  • ngành dịch vụ: service business
  • ngành dịch vụ: service
  • ngành dịch vụ: service industry
  • nghành dịch vụ cần cho người tiêu dùng: consumer service
  • người cung cấp dịch vụ: service provider
  • người tiêu dùng dịch vụ: service consumer
  • phí dịch vụ: service charge
  • phí dịch vụ: service fee
  • phí dịch vụ (công- ten-nơ) chất chung: LCL service charge
  • phí dịch vụ chung: service charge
  • phí dịch vụ ngân hàng: bank service charges
  • phòng dịch vụ: service department
  • phòng dịch vụ khách hàng: customer service department
  • quảng cáo ngành dịch vụ: service advertising
  • sự chấp nhận dịch vụ: acceptance of service
  • sự cung cấp dịch vụ: provision of service
  • sự định phí theo dịch vụ: service costing
  • thỏa ước dịch vụ: service agreement
  • tiền thuê dịch vụ giao nhận (hàng hóa): carriage and delivery service
  • tổ chức dịch vụ: service organization
  • trạm dịch vụ: service station
  • trạm dịch vụ (ô tô): service station
  • trung tâm dịch vụ kinh doanh: business service center
  • trung tâm dịch vụ vi tính: computer service center
  • văn phòng dịch vụ: service bureau
  • văn phòng dịch vụ các nhà đầu tư: Investors Service Bureau
  • việc làm trong khu vực tam đẳng, dịch vụ: service jobs
  • vòng đời sản phẩm hay dịch vụ: life cycle of a product or service
  • xí nghiệp dịch vụ: service concern
  • xí nghiệp dịch vụ: service enterprise

  • Chợ đen (Thị trường hàng lậu và dịch vụ bất hợp pháp)
     black market
    các dịch vụ
     services
    các dịch vụ có liên quan
     related services
    các dịch vụ công ích
     public utility services
    các dịch vụ cung ứng
     supply services
    các dịch vụ giải trí
     leisure industries
    các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
     services to trade
    các dịch vụ nghề nghiệp
     professional services
    các dịch vụ phải trả tiền
     billable services
    các dịch vụ phụ thêm
     collateral services
    các dịch vụ thương mại
     commercial services
    các dịch vụ tiêu dùng
     consumer services
    các hoạt động, dịch vụ thương mại
     mercantile operations
    các ngành dịch vụ
     tertiary industry
    chỉ số bình quân Dow jones các ngành dịch vụ công cộng
     utility average